TRANG THÔNG TIN TUYỂN SINH

Tư vấn tuyển sinh: 0234 3828493

Email: tuvantuyensinh@hueuni.edu.vn

Thứ sáu, 03/03/2017 | 3:13 AM

Trường Đại học Khoa học: Giới thiệu sơ lược, sứ mệnh và các ngành đào tạo đại học chính quy năm 2017

1. Giới thiệu sơ lược

      Trường Đại học Khoa học Huế - Đại học Huế tiền thân là trường Đại học Tổng hợp Huế, được thành lập theo Quyết định số 426/TTg ngày 27-10-1976 của Thủ tướng chính phủ trên cơ sở sát nhập Đại học Khoa học và Đại học Văn khoa của Viện Đại học Huế trước đây (Viện ĐH Huế thành lập năm 1957).

      Năm 1994, theo Nghị định số 30/CP của Chính phủ về việc thành lập Đại học Huế, trường Đại học Tổng hợp trở thành trường thành viên của Đại học Huế và được đổi tên thành trường Đại học Khoa học.

      - Địa chỉ: Số 77, Nguyễn Huệ, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế.
      - Điện thoại: 0234 - 3823 290
      - Website: http://www.husc.edu.vn

2. Sứ mệnh

      Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế có sứ mạng đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao; nghiên cứu cơ bản và ứng dụng về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội - nhân văn và kỹ thuật - công nghệ đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước.

3. Các ngành tuyển sinh

      Năm 2017, Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế tuyển sinh các ngành đào tạo hệ đại học chính quy với chỉ tiêu dự kiến là 2.170, trong đó cụ thể các ngành như sau:

Số TT

Tên trường,

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Theo xét KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

 

 

 

 

 

2.200

 

 

1. Nhóm ngành nhân văn

 

 

 

1

Hán - Nôm

52220104

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

C00

30

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

D01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

D14

2

Ngôn ngữ học

52220320

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

C00

40

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

D01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

D14

3

Văn học

52220330

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

C00

120

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

D01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

D14

 

2. Nhóm ngành kỹ thuật

 

 

 

 

4

Địa chất học

52440201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

A00

45

 

2. Toán, Hóa học, Sinh học (*)

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

D07

5

Kỹ thuật địa chất

52520501

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

A00

100

 

2. Toán, Hóa học, Sinh học (*)

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

D07

6

Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ

52520503

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

A00

45

 

2. Toán, Hóa học, Sinh học (*)

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

D07

 

3. Nhóm ngành toán và thống kê

 

 

 

7

Toán học

52460101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A00

50

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A01

8

Toán ứng dụng

52460112

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A00

60

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A01

 

4. Các ngành

 

 

 

9

Đông phương học

52220213

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)

C00

50

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân (*)

(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)

C19

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)

D14

4. Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục công dân (*)

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

D66

10

Triết học

52220301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

A00

60

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

C00

3. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân (*)

(Môn chính: Giáo dục công dân, hệ số 2)

C19

4. Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân (*)

(Môn chính: Giáo dục công dân, hệ số 2)

C20

11

Lịch sử

52220310

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)

C00

100

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân (*)

(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)

C19

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)

D14

12

Xã hội học

52310301

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

C00

60

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

D01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D14

13

Báo chí

52320101

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

C00

180

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

D15

14

Sinh học

52420101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

A00

70

 

2. Toán, Hóa học, Sinh học

(Môn chính: Sinh học, hệ số 2)

B00

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Sinh học, hệ số 2)

D08

15

Công nghệ sinh học

52420201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

A00

100

 

2. Toán, Hóa học, Sinh học

(Môn chính: Sinh học, hệ số 2)

B00

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Sinh học, hệ số 2)

D08

16

Vật lí học

52440102

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)

A00

60

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)

A01

17

Hoá học

52440112

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

A00

100

 

2. Toán, Hóa học, Sinh học

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

D07

18

Địa lí tự nhiên

52440217

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

A00

50

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

D07

19

Khoa học môi trường

52440301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

 

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

20

Công nghệ thông tin

52480201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A00

250

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A01

21

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

52510302

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)

A00

100

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)

A01

22

Kiến trúc

52580102

1. Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

(Môn Toán hệ số 1,5; môn Vẽ mỹ thuật hệ số 2)

V00

150

 

2. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật (*)

(Môn Toán hệ số 1,5; môn Vẽ mỹ thuật hệ số 2)

V01

23

Công tác xã hội

52760101

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)

C00

150

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

D14

24

Quản lý tài nguyên và môi trường

52850101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

A00

100

 

2. Toán, Hóa học, Sinh học

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

D07


Chuẩn đầu ra (07/03/2017)

THÔNG TIN CẦN BIẾT