TRANG THÔNG TIN TUYỂN SINH

Tư vấn tuyển sinh: 0234 3828493

Email: tuvantuyensinh@hueuni.edu.vn

Thứ sáu, 03/03/2017 | 2:30 AM

Trường Đại học Ngoại ngữ: Giới thiệu sơ lược, sứ mệnh và các ngành đào tạo đại học chính quy năm 2017

1. Giới thiệu sơ lược

      Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế được thành lập ngày 13 tháng 07 năm 2004 theo Quyết định số 126/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở sáp nhập các khoa, bộ môn ngoại ngữ từ các trường thành viên thuộc Đại học Huế.

      - Địa chỉ: Số 57 Nguyễn Khoa Chiêm, Phường An Tây, Thành phố Huế.

      - ĐT: (234) 3830 678

      - Website: http://hucfl.edu.vn

2. Sứ mệnh

      Sứ mệnh của Trường Đại học Ngoại ngữ là đào tạo, nghiên cứu khoa học về ngôn ngữ và văn hoá nhằm không ngừng nâng cao năng lực ngoại ngữ của người Việt Nam, trước hết là những người dân miền Trung và Tây Nguyên, và người nước ngoài vì sự hiểu biết và gắn kết các dân tộc trên toàn thế giới.

3. Các ngành tuyển sinh

      Năm 2017, Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế tuyển sinh các ngành đào tạo hệ đại học chính quy với chỉ tiêu dự kiến là 1.400, trong đó cụ thể các ngành như sau:

 

Số TT

Tên trường, Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Theo xét KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

 

 

 

 

 

1.400

 

1

Sư phạm Tiếng Anh

52140231

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D01

64

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D15

2

Sư phạm Tiếng Pháp

52140233

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

(Môn chính: Tiếng Pháp, hệ số 2)

D03

24

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp (*)

(Môn chính: Tiếng Pháp, hệ số 2)

D44

3

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

52140234

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc

(Môn chính: Tiếng Trung Quốc, hệ số 2)

D04

24

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung Quốc (*)

(Môn chính: Tiếng Trung Quốc, hệ số 2)

D45

4

Việt Nam học

52220113

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D01

50

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D15

5

Ngôn ngữ Anh

52220201

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D01

550

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D15

6

Ngôn ngữ Nga

52220202

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga

(Môn chính: Tiếng Nga, hệ số 2)

D02

30

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga (*)

(Môn chính: Tiếng Nga, hệ số 2)

D42

7

Ngôn ngữ Pháp

52220203

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

(Môn chính: Tiếng Pháp, hệ số 2)

D03

50

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp (*)

(Môn chính: Tiếng Pháp, hệ số 2)

D44

8

Ngôn ngữ Trung Quốc

52220204

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc

(Môn chính: Tiếng Trung Quốc, hệ số 2)

D04

258

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung Quốc (*)

(Môn chính: Tiếng Trung Quốc, hệ số 2)

D45

9

Ngôn ngữ Nhật

52220209

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật

(Môn chính: Tiếng Nhật, hệ số 2)

D06

200

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật (*)

(Môn chính: Tiếng Nhật, hệ số 2)

D43

10

Ngôn ngữ Hàn Quốc

52220210

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D01

100

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D15

11

Quốc tế học

52220212

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D01

50

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D15


Chuẩn đầu ra (07/03/2017)

THÔNG TIN CẦN BIẾT