TRANG THÔNG TIN TUYỂN SINH

Tư vấn tuyển sinh: 0234 3828493

Email: tuvantuyensinh@hueuni.edu.vn

Thứ sáu, 03/03/2017 | 2:49 AM

Trường Đại học Nông lâm: Giới thiệu sơ lược, sứ mệnh và các ngành đào tạo đại học chính quy năm 2017

1. Giới thiệu sơ lược

      Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế tiền thân là Trường Đại học Nông nghiệp II trực thuộc Bộ Nông nghiệp được thành lập vào ngày 14 tháng 8 năm 1967 tại tỉnh Hà Bắc theo Quyết định số 124/CP của Hội đồng Chính phủ.

      Ngày 05/8/1983 Chính phủ đã ra Quyết định 213/CP chuyển Trường Đại học Nông nghiệp 2 ở Hà Bắc vào Thành phố Huế sáp nhập với Trường Cao đẳng Nông Lâm nghiệp Huế thành Trường Đại học Nông nghiệp 2 Huế.

      Ngày 04/4/1994, Chính phủ đã ban hành Nghị định 30/1994/NĐ-CP về thành lập Đại học Huế trên cơ sở sáp nhập các trường đại học đã có tại thành phố Huế và trường Cao đẳng Nghệ thuật Huế. Trường Đại học Nông nghiệp II Huế trở thành trường đại học thành viên của Đại học Huế với tên gọi là Trường Đại học Nông Lâm.

      - Địa chỉ: Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế.

      - ĐT: (234) 3529138

      - Website: www.huaf.edu.vn

2. Sứ mệnh

      Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế có sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực khoa học kỹ thuật chất lượng cao, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ đáp ứng nhu cầu phát triển nông nghiệp, nông thôn cho miền Trung, Tây Nguyên và cả nước theo hướng hội nhập.

3. Các ngành tuyển sinh

      Năm 2017, Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế tuyển sinh các ngành đào tạo với chỉ tiêu dự kiến của hệ đại học chính quy là 2.270 và hệ cao đẳng chính quy là 140, trong đó cụ thể các ngành như sau:

 

Số TT

Tên trường, Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Theo xét KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

 

 

 

 

 

2.270

 

1

Khoa học đất

52440306

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

 

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

2

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

52510201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

70

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3

Kỹ thuật cơ - điện tử

52520114

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

80

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

4

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

52580211

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

5

Công nghệ thực phẩm

52540102

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

190

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

6

Công nghệ sau thu hoạch

52540104

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

7

Quản lý đất đai

52850103

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

200

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

8

Bệnh học thủy sản

52620302

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

9

Nông học

52620109

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

10

Bảo vệ thực vật

52620112

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

11

Khoa học cây trồng

52620110

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

140

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

12

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

52620113

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

13

Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi - Thú y)

52620105

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

270

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

14

Thú y

52640101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

230

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

15

Nuôi trồng thủy sản

52620301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

200

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

16

Quản lý nguồn lợi thủy sản

52620305

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

17

Công nghệ chế biến lâm sản

52540301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

18

Lâm nghiệp

52620201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

19

Lâm nghiệp đô thị

52620202

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

20

Quản lý tài nguyên rừng

52620211

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

70

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

21

Khuyến nông

(Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn)

52620102

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

22

Phát triển nông thôn

52620116

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

170

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

 

 

 

 

 

140

 

1

Chăn nuôi

C620105

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

80

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

2

Nuôi trồng thủy sản

C620301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00


Chuẩn đầu ra (07/03/2017)

THÔNG TIN CẦN BIẾT