- Đơn vị quản lý: Trường Đại học Khoa học
- Mã ngành: 7460101
- Tên chương trình đào tạo: TOÁN HỌC
- Chuẩn đầu ra:
1. Kiến thức:
- Có hiểu biết và nhận thức được các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin; Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh;
- Có các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn nhằm bảo đảm hình thành những con người phát triển toàn diện, hữu ích.
- Có các kiến thức về an ninh quốc phòng, kiến thức về giáo dục thể chất, đảm bảo sức khoẻ để công tác, phục vụ Tổ quốc.
- Có trình độ tiếng Anh tương đương 350 điểm TOEFL;
- Có kiến thức căn bản về toán như giải tích cổ điển và giải tích hiện đại, đại số tuyến tính, đại số đại cương, phương trình vi phân và phương trình đạo hàm riêng, hình học vi phân, tôpô, vật lý đại cương, cơ lý thuyết, xác suất thống kê, phương pháp lập trình và cách sử dụng các phần mềm tính toán chuyên dụng, các môn chuyên đề tự chọn hướng theo 4 chuyên ngành là Giải tích, Đại số, Xác suất thống kê và Tối ưu hoá.
2. Kỹ năng:
- Có khả năng tư duy chính xác, tư duy thuật toán, có phương pháp tiếp cận các vấn đề thực tế một cách khoa học. Từ đó có thể phân tích, lập mô hình, xử lý dữ liệu và đưa ra cách giải quyết các bài toán cơ bản trong cuộc sống.
- Có khả năng tiếp tục nghiên cứu sâu hơn về toán hoặc ứng dụng toán vào các lĩnh vực của khoa học và công nghệ.
3. Thái độ, hành vi:
- Trung thành với Tổ quốc Việt Nam Xã hội chủ nghĩa, chấp hành chính sách và pháp luật Nhà nước Việt Nam.
- Có ý thức trách nhiệm công dân; có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; có ý thức kỷ luật cao; có tác phong phù hợp với cơ chế đời sống công nghiệp, hiện đại và có khả năng làm việc độc lập cũng như làm việc theo tổ hoặc nhóm.
- Có phương pháp làm việc khoa học, biết giải quyết những vấn đề mới cũng như những thực tiễn đặt ra trong quá trình công tác; từ đó đúc rút được những kinh nghiệm thiết thực, hình thành năng lực tư duy có tính sáng tạo, linh hoạt.
4. Vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp:
- Giảng dạy tại các trường đại học, cao đẳng, phổ thông trung học;
- Công tác tại các viện nghiên cứu;
- Làm việc tại các cơ quan quản lý, các cơ sở sản xuất kinh doanh có sử dụng kiến thức toán học như xử lý dữ liệu thống kê, lập trình quản lý hoặc sử dụng các phần mềm tính toán chuyên dụng.
5. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp:
- Có khả năng tự tiếp tục học tập, nghiên cứu ở các trình độ trên đại học;
- Ngoài khả năng nghiên cứu để đạt được một trình độ toán học cao, sinh viên có thể dễ dàng chuyển hướng, tham gia bồi dưỡng kiến thức trong các lĩnh vực chuyên môn khác như tài chính, ngân hàng, kế toán, kỹ thuật để thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau.
Click để xem CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
- Chương trình đào tạo:
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
NGÀNH TOÁN HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 196/QĐ-ĐHKH-ĐTĐH ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học)
|
Số TT |
MÃ |
HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
DỰ KIẾN KH GD |
|
|
A |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
|
|
||
|
I |
Các học phần lý luận chính trị (10 tín chỉ) |
10 |
|
||
|
1 1 |
CTR1012 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1 |
2 |
HK1 |
|
|
2 |
CTR1013 |
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 |
3 |
HK2 |
|
|
3 2 |
CTR1022 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 |
HK3 |
|
|
4 3 |
CTR1033 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
HK4 |
|
II |
Khoa học tự nhiên (21 tín chỉ) |
21 |
|
||
|
5 7 |
TIN1013 |
Tin học đại cương |
3 |
HK1 |
|
|
6 8 |
TOA1012 |
Cơ sở toán |
2 |
HK1 |
|
|
7 9 |
TOA1023 |
Đại số tuyến tính |
3 |
HK2 |
|
|
8 7 |
TOA1034 |
Phép tính vi tích phân hàm một biến |
4 |
HK1 |
|
|
9 11 |
TOA1043 |
Phép tính vi phân hàm nhiều biến |
3 |
HK2 |
|
|
10 9 |
TOA1052 |
Phép tính tích phân hàm nhiều biến |
2 |
HK3 |
|
|
11 13 |
VLY1012 |
Vật lý đại cương 1 |
2 |
HK1 |
|
|
12 14 |
VLY1022 |
Vật lý đại cương 2 |
2 |
HK2 |
|
III |
Khoa học xã hội và nhân văn (chọn 2 trong 8 tín chỉ) |
2 |
|
||
|
13 15 |
LUA1012 |
Pháp luật Việt nam đại cương |
2 |
HK2 |
|
|
14 16 |
XHH1012 |
Xã hội học đại cương |
2 |
HK2 |
|
|
15 17 |
TLH1012 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
HK2 |
|
|
16 18 |
LIS1022 |
Văn hoá Việt Nam đại cương |
2 |
HK2 |
|
IV |
Ngoại ngữ không chuyên (tích lũy chứng chỉ) |
7 |
|
||
|
|
|
Tiếng Anh bậc 3/6 (B1) Tiếng Anh bậc 2/6 (A2) dành cho sinh viên thuộc đối tượng dân tộc ít người
|
|
|
|
|
V |
GDTC |
Giáo dục thể chất (5 học kỳ - tích lũy chứng chỉ) |
|
|
|
|
VI |
GDQP |
Giáo dục quốc phòng (4 tuần - tích lũy chứng chỉ) |
|
|
|
|
B |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
|
|||
|
VII |
Kiến thức cơ sở của nhóm ngành (39 tín chỉ) |
39 |
|
||
|
17 22 |
TOA2013 |
Phương pháp lập trình |
3 |
HK2 |
|
|
18 23 |
TOA2023 |
Xác suất thống kê |
3 |
HK4 |
|
|
19 24 |
TOA2033 |
Phương pháp tính |
3 |
HK5 |
|
|
20 25 |
TOA2162 |
Anh văn chuyên ngành |
2 |
HK4 |
|
|
21 2 |
TOA2043 |
Đại số tuyến tính nâng cao và Hình học giải tích |
3 |
HK3 |
|
|
22 27 |
TOA2052 |
Giải tích nâng cao |
2 |
HK4 |
|
|
23 28 |
TOA2063 |
Đại số đại cương |
3 |
HK3 |
|
|
24 29 |
TOA2182 |
Phương trình vi phân thường |
2 |
HK3 |
|
|
25 30 |
TOA2083 |
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán |
3 |
HK3 |
|
|
26 31 |
TOA2093 |
Hàm biến phức |
3 |
HK4 |
|
|
27 32 |
TOA2103 |
Phương trình đạo hàm riêng |
3 |
HK5 |
|
|
28 33 |
TOA2113 |
Hàm thực |
3 |
HK5 |
|
|
29 34 |
TOA2123 |
Giải tích hàm |
3 |
HK5 |
|
|
30 35 |
TOA2133 |
Quy hoạch tuyến tính |
3 |
HK6 |
|
VIII |
Kiến thức cơ sở của ngành Toán học (26 tín chỉ) |
26 |
|
||
|
31 36 |
TOA3013 |
Lý thuyết đồ thị |
3 |
HK4 |
|
|
32 37 |
TOA3022 |
Lý thuyết cơ sở dữ liệu quan hệ |
2 |
HK6 |
|
|
33 38 |
TOA3033 |
Cơ học lý thuyết |
3 |
HK6 |
|
|
34 39 |
TOA3043 |
Giải tích lồi |
3 |
HK5 |
|
|
35 40 |
TOA3053 |
Hình học vi phân |
3 |
HK6 |
|
|
36 41 |
TOA3063 |
Tô pô đại cương |
3 |
HK5 |
|
|
37 42 |
TOA3073 |
Xác suất thống kê nâng cao |
3 |
HK5 |
|
|
38 43 |
TOA3082 |
Nhập môn lý thuyết số |
2 |
HK6 |
|
|
39 42 |
TOA3092 |
Lý thuyết Galois |
2 |
HK4 |
|
|
40 43 |
TOA3102 |
Thực hành máy tính |
2 |
HK4 |
|
IX |
Kiến thức chuyên ngành |
|
|
||
|
IX.1 |
Chuyên ngành Toán tối ưu (15 tín chỉ) |
||||
|
|
Học phần bắt buộc |
11 |
|
||
|
41 52 |
TOA4093 |
Giải tích không trơn |
3 |
HK7 |
|
|
42 56 |
TOA4132 |
Lý thuyết độ phức tạp tính toán |
2 |
HK7 |
|
|
43 64 |
TOA4213 |
Lý thuyết tối ưu |
3 |
HK7 |
|
|
44 55 |
TOA4123 |
Bất đẳng thức biến phân |
3 |
HK7 |
|
|
|
Học phần tự chọn (chọn 4 trong 13 tín chỉ) |
4 |
|
||
|
45 45 |
TOA4022 |
Chuỗi thời gian |
2 |
HK7 |
|
|
46 54 |
TOA4112 |
Lý thuyết hàm suy rộng |
2 |
HK7 |
|
|
47 57 |
TOA4142 |
Lý thuyết điều khiển tối ưu |
2 |
HK7 |
|
|
48 60 |
TUD4142 |
Xử lý số liệu thống kê |
2 |
HK7 |
|
|
49 |
TOA4203 |
Mô hình thống kê ứng dụng |
3 |
HK7 |
|
|
50 63 |
TOA4222 |
Lập trình trên ngôn ngữ hình thức |
2 |
HK7 |
|
|
IX.2 |
Chuyên ngành Toán xác suất thống kê (15 tín chỉ) |
||||
|
|
Học phần bắt buộc |
11 |
|
||
|
51 45 |
TOA4022 |
Chuỗi thời gian |
2 |
HK7 |
|
|
52 58 |
TOA4152 |
Quá trình ngẫu nhiên 1 |
2 |
HK7 |
|
|
53 59 |
TOA4162 |
Quá trình ngẫu nhiên 2 |
2 |
HK7 |
|
|
54 62 |
TOA4192 |
Thống kê nhiều chiều |
2 |
HK7 |
|
|
55 63 |
TOA4203 |
Mô hình thống kê ứng dụng |
3 |
HK7 |
|
|
|
Học phần tự chọn (chọn 4 trong 12 tín chỉ) |
4 |
|
||
|
56 56 |
TOA4132 |
Lý thuyết độ phức tạp tính toán |
2 |
HK7 |
|
|
57 |
TUD3122 |
Phương pháp Monte-Carlo |
2 |
HK7 |
|
|
58 64 |
TUD4162 |
Kinh tế lượng |
2 |
HK7 |
|
|
59 53 |
TOA4102 |
Quy hoạch phi tuyến |
2 |
HK7 |
|
|
60 52 |
TOA4092 |
Các định lý giới hạn trung tâm |
2 |
HK7 |
|
|
61 |
TUD4142 |
Xử lý số liệu thống kê |
2 |
HK7 |
|
|
C |
THỰC TẬP, KIẾN TẬP (2 tín chỉ) |
2 |
|
||
|
62 67 |
TOA3091 |
Thực tập viết niên luận |
1 |
HK6 |
|
|
63 68 |
TOA4251 |
Thực tập tốt nghiệp |
1 |
HK8 |
|
|
D |
KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP HOẶC TÍCH LŨY TÍN CHỈ (8 tín chỉ) |
8 |
|
||
|
64 6 |
TOA4268 |
Khóa luận tốt nghiệp (KLTN) |
8 |
HK8 |
|
|
65 6 |
TOA…. |
Các học phần thay thế KLTN (dành cho sinh viên không làm KLTN) |
8 |
HK8 |
|
|
TỔNG CỘNG |
130 |
|
|||


