TRANG THÔNG TIN TUYỂN SINH

Tư vấn tuyển sinh: 0234 3828493

Email: tuvantuyensinhdhh@hueuni.edu.vn

Thứ năm, 11/01/2018 | 7:53 AM

Dự thảo Đề án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2018 của Đại học Huế (cập nhật ngày 17/01/2018)

Đại học Huế công bố dự thảo Đề án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2018 của Đại học Huế với một số nội dung chính như sau:
1. Vùng tuyển sinh: Đại học Huế tuyển sinh trong cả nước.
2. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy định tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3. Phương thức tuyển sinh:  Đại học Huế tuyển sinh theo 03 phương thức:
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia: Áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo của các trường đại học thành viên, các khoa trực thuộc và Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT quốc gia hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) kết hợp với thi tuyển năng khiếu: Áp dụng đối với các ngành năng khiếu của Trường Đại học Sư phạm, Trường Đại học Khoa học, Trường Đại học Nghệ thuật và Khoa Giáo dục Thể chất.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT: Áp dụng cho Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (60% chỉ tiêu ngành) và một số ngành đào tạo của Trường Đại học Nông Lâm (16/22 ngành).
Chú ý: Kết quả học tập ở cấp THPT chỉ lấy kết quả năm học lớp 12 và điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển hoặc điểm trung bình cộng (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) các môn trong tổ hợp xét tuyển phải >= 6.0 (theo thang điểm 10).

4. Chỉ tiêu tuyển sinh
 

Số TT

Tên trường, Ngành học                          

Ký hiệu trường

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Theo xét KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

 

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

 

12145

605

 

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT

DHA

 

 

 

1200

 

1

Luật

 

7380101

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

700

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp (*)

D64

4. Ngữ văn, Tiếng Anh, KHXH (*)

D78

2

Luật Kinh tế

 

7380107

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

500

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)

C19

3. Ngữ văn, Tiếng Anh, KHTN (*)

D72

4. Toán, Tiếng Anh, GDCD (*)

D84

 

2. KHOA GIÁO DỤC

THỂ CHẤT

DHC

 

 

 

29

71

3

Giáo dục Thể chất

 

7140206

Toán, Sinh học, Năng khiếu (Bật xa tại chỗ, Chạy 100m)

T00

22

53

4

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

 

7140208

Toán, Sinh học, Năng khiếu (Bật xa tại chỗ, Chạy 100m)

T00

7

18

 

3. KHOA DU LỊCH

DHD

 

 

 

1200

 

5

Kinh tế

 

7310101

Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

 

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

6

Quản trị kinh doanh

 

7340101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

200

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

7

Du lịch

 

7810101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

150 Y

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

8

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

7810103

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

500 YY

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

9

Quản trị khách sạn

 

7810201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

225 YY

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

10

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

 

7810202

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

75

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

Y: Trong 150 chỉ tiêu của ngành Du lịch, có 50 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị.

YY: Trong 500 chỉ tiêu của ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành có 250 chỉ tiêu đào tạo theo cơ chế đặc thù của Bộ GD&ĐT.

YY: Trong 225 chỉ tiêu của ngành Quản trị khách sạn có 150 chỉ tiêu đào tạo theo cơ chế đặc thù của Bộ GD&ĐT.

 

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 NGOẠI NGỮ

DHF

 

 

 

1450

 

11

Sư phạm Tiếng Anh

 

7140231

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

64

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

12

Sư phạm Tiếng Pháp

 

7140233

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

D03

24

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

D44

13

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

 

7140234

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc

(Môn ưu tiên: Tiếng Trung Quốc, hệ số 1)

D04

24

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung Quốc (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Trung Quốc, hệ số 1)

D45

14

Việt Nam học

 

7310630

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

50

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

15

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

600Y

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

16

Ngôn ngữ Nga

 

7220202

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga

 (Môn ưu tiên: Tiếng Nga, hệ số 1)

D02

30

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Nga, hệ số 1)

D42

17

Ngôn ngữ Pháp

 

7220203

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

D03

50

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

D44

18

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

7220204

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc

(Môn ưu tiên: Tiếng Trung Quốc, hệ số 1)

D04

258

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung Quốc (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Trung Quốc, hệ số 1)

D45

19

Ngôn ngữ Nhật

 

7220209

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật

(Môn ưu tiên: Tiếng Nhật, hệ số 1)

D06

200

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Nhật, hệ số 1)

D43

20

Ngôn ngữ Hàn Quốc

 

7220210

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

100

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

21

Quốc tế học

 

7310601

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

50

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

Y: Trong 600 chỉ tiêu của ngành Ngôn ngữ Anh, có 50 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

 

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 KINH TẾ

DHK

 

 

 

1700

 

 

I. Nhóm ngành Kinh tế

 

 

380

 

22

Kinh tế

Gồm 2 chuyên ngành: Kế hoạch - Đầu tư; Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường)

 

7310101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

210

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

23

Kinh tế nông nghiệp

 

7620115

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

120

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

24

Kinh doanh nông nghiệp

 

7620114

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

 

        II. Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán

 

 

310

 

25

Kế toán

 

7340301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

170

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

26

Kiểm toán

 

7340302

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

140

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

 

    III. Nhóm ngành Thống kê – Hệ thống thông tin

 

60

 

27

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Tin học kinh tế)

 

7340405

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

 

       IV. Nhóm ngành Thương mại

 

 

100

 

28

Kinh doanh thương mại

 

7340121

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

 

     V. Nhóm ngành quản trị kinh doanh

 

 

410

 

29

Quản trị kinh doanh

 

7340101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

250 Y

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

30

Marketing

 

7340115

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

31

Quản trị nhân lực

 

7340404

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

 

    VI. Nhóm ngành Tài chính – Ngân hàng

 

 

100

 

32

Tài chính - Ngân hàng

Gồm 02 chuyên ngành: Tài chính, Ngân hàng

 

7340201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp (*)

D03

 

   VIII. Các chương trình liên kết

 

 

140

 

33

Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp)

 

7349001

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp (*)

D03

34

Song ngành Kinh tế - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Australia)

 

7903124

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

35

Quản trị kinh doanh (liên kết đào tạo với Viện Công nghệ Tallaght - Ireland)

 

7349002

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

 

  IX. Các chương trình chất lượng cao

 

 

200

 

36

Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch – Đầu tư)

 

7310101CL

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

37

Kiểm toán

 

7340302CL

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

38

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Tin học kinh tế)

 

7340405CL

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)

A16

39

Quản trị kinh doanh

 

7340101CL

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

40

Tài chính - Ngân hàng

 

7340201CL

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp (*)

D03

Y: Trong 250 chỉ tiêu của ngành Quản trị kinh doanh, có 50 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

 

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 NÔNG LÂM

DHL

 

 

 

1822

398

 

I. Nhóm ngành Lâm nghiệp và quản lý môi trường rừng

 

 

175

75

41

Lâm học

 

7620201

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

70

30

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)

C13

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

4. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

42

Lâm nghiệp đô thị

 

7620202

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

35

15

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)

C13

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

4. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

43

Quản lý tài nguyên rừng

 

7620211

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

70

30

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)

C13

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

4. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

 

II. Nhóm ngành Thủy sản

 

 

260

90

44

Nuôi trồng thủy sản

 

7620301

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

200

50

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)

C13

45

Quản lý thủy sản

 

7620305

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

30

20

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)

C13

46

Bệnh học thủy sản

 

7620302

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

30

20

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)

C13

 

III. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao

 

 

250

130

47

Khoa học cây trồng

 

7620110

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

100

40

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

48

Bảo vệ thực vật

 

7620112

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

70

30

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

49

Nông học

 

7620109

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

40

20

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

 

7620113

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

25

25

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

51

Khoa học đất

 

7620103

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

15

15

2. Toán, Sinh học, GDCD (*)

B04

3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

IV. Các ngành khác

 

 

1137

103

52

Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)

 

7620105

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

200

 

2. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

53

Thú y

 

7640101

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

200

 

2. Toán, Sinh học, Địa lí (*)

B02

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

54

Công nghệ thực phẩm

 

7540101

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

150

 

2. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

4. Ngữ văn, Toán, Hóa học (*)

C02

55

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

 

7580210

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

66

14

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*)

C01

4. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

56

Công nghệ sau thu hoạch

 

7540104

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

56

14

2. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

57

Kỹ thuật cơ – điện tử

 

7520114

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

4. Toán, Vật lí, Ngữ văn (*)

C01

58

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

7510201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

80

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*)

C01

59

Công nghệ chế biến lâm sản

 

7549001

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

35

15

2. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

60

Quản lý đất đai

 

7850103

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

50

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*)

C04

4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

61

Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)

 

7620102

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

40

10

2. Ngữ văn, Địa lí, Toán

C04

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

62

Phát triển nông thôn

 

7620116

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

150

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*)

C04

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

D15

 

7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

NGHỆ THUẬT

DHN

 

 

 

90

40

63

Sư phạm Mỹ thuật

 

7140222

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

H00

10

5

64

Hội họa

(Gồm 02 chuyên ngành: Hội họa, Tạo hình đa phương tiện)

 

7210103

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

 

H00

7

3

65

Điêu khắc

 

7210105

Ngữ văn, Năng khiếu (Tượng tròn, Phù điêu)

H00

3

2

66

Thiết kế Đồ họa

(Gồm các chuyên ngành: Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Mỹ thuật đa phương tiện)

 

7210403

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

H00

35 Y

15 Y

67

Thiết kế Thời trang

 

7210404

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

H00

14

6

68

Thiết kế Nội thất

(Gồm các chuyên ngành: Thiết kế Nội thất, Thiết kế truyền thống)

 

7580108

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

H00

21

9

Y: Trong 50 chỉ tiêu của ngành Thiết kế đồ họa có 10 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (07 chỉ tiêu xét kết quả thi THPT quốc gia và 03 chỉ tiêu xét kết quả học tập ở cấp THPT)

 

8. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

DHQ

 

 

 

64

96

69

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

7510406

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

24

2. Toán, Vật lí, Sinh học (*)

A02

3. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

70

Kỹ thuật xây dựng

 

7580201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

24

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

4. Toán, Vật lí, Ngữ văn (*)

C01

71

Kỹ thuật điện

 

7520201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

24

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

72

Kinh tế xây dựng

 

7580301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

16

24

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Vật lí, Ngữ văn

C01

Y Các Ngành của các Trường đại học thành viên đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị, ký hiệu trường là DHQ:

207

3

 

1. Khoa Du lịch

 

 

 

 

 

 

Du lịch

 

7810101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

 

2. Trường Đại học Kinh tế

 

 

 

 

 

 

Quản trị kinh doanh

 

7340101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)

C15

 

3. Trường Đại học Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

 

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

50

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

 

4. Trường Đại học Nghệ thuật

 

 

 

 

 

 

Thiết kế Đồ họa

(Gồm các chuyên ngành: Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Mỹ thuật đa phương tiện)

 

7210403

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

 

H00

7

3

 

5. Trường Đại học Khoa học

 

 

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

 

7480201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

 

9. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

SƯ PHẠM

DHS

 

 

 

1340

 

73

Sư phạm Toán học

 

7140209

1. Toán, Vật lí, Hóa học

 (Môn chính: Toán, hệ số 2)

A00

130

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A01

74

Sư phạm Tin học

 

7140210

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A00

90

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A01

75

Sư phạm Vật lí

 

7140211

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)

A00

90

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)

A01

76

Sư phạm Hóa học

 

7140212

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

A00

90

 

2. Toán, Sinh học, Hóa học

(Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

B00

77

Sư phạm Sinh học

 

7140213

1. Toán, Sinh học, Hóa học

 (Môn chính: Sinh học, hệ số 2)

B00

80

 

2. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Sinh học, hệ số 2)

D08

78

Giáo dục Chính trị

 

7140205

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

80

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD (*)

C20

79

Sư phạm Ngữ văn

 

7140217

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

C00

130

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

(Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

D14

80

Sư phạm Lịch sử

 

7140218

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)

C00

80

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

(Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)

D14

81

Sư phạm Địa lí

 

7140219

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

80

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

82

Tâm lý học giáo dục

 

7310403

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

50

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

83

Giáo dục Tiểu học

 

7140202

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

180

 

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

84

Giáo dục Mầm non

 

7140201

1. Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

M00

180

 

2. Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (*)

M01

85

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

 

7140208

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

50

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD (*)

C20

86

Vật lí (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ)

 

T140211

1. Toán, Vật lí, Hóa học

(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)

A00

30

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

(Môn chính: Vật lí, hệ số 2)

A01

 

10. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 KHOA HỌC

DHT

 

 

 

1900

 

87

Hán - Nôm

 

7220104

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

30

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)

C19

88

Triết học

 

7229001

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

60

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD (*)

C20

89

Lịch sử

 

7229010

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

50

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)

C19

90

Ngôn ngữ học

 

7229020

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

40

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)

C19

91

Văn học

 

7229030

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

70

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)

C19

92

Xã hội học

 

7310301

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

60

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

93

Đông phương học

 

7310608

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

80

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)

C19

94

 

Báo chí

 

 

 

7320101

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

180

 

2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

D15

95

 

Sinh học

 

 

 

7420101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

 

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Tiếng Anh, Sinh học

D08

96

Công nghệ sinh học

 

 

7420201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

 

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Tiếng Anh, Sinh học

D08

97

Vật lí học

 

 

7440102

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

98

Hoá học

 

 

7440112

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

 

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

99

Địa chất học

 

 

7440201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

 

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

100

Địa lí tự nhiên

 

 

7440217

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

 

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

101

Khoa học môi trường

 

 

7440301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

60

 

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

102

Toán học

 

 

7460101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

103

Toán ứng dụng

 

 

7460112

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

104

Công nghệ thông tin

 

 

7480201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

300 Y

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

105

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

 

7510302

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

100

 

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

106

Kỹ thuật địa chất

 

 

 

7520501

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

 

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

107

 

Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ

 

 

 

7520503

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

 

2. Toán, Hóa học, Sinh học (*)

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

108

Kiến trúc

 

7580101

1. Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

(Môn Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5)

V00

160

 

2. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

(Môn Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5)

V01

109

Công tác xã hội

 

7760101

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

160

 

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

110

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

7850101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

70

 

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

Y Trong 300 chỉ tiêu của ngành Công nghệ thông tin có 50 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

 

11. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 Y DƯỢC

DHY

 

 

 

1350

 

111

Y khoa

 

7720101

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

400

 

112

Răng - Hàm - Mặt

 

7720501

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

120

 

113

Y học dự phòng

 

7720110

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

120

 

114

Y học cổ truyền

 

7720115

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

100

 

115

Dược học

 

7720201

Toán, Vật lí, Hóa học

A00

180

 

116

Điều dưỡng

 

7720301

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

200

 

117

Kỹ thuật xét nghiệm y học

 

7720601

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

120

 

118

Kỹ thuật hình ảnh y học

 

7720602

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

60

 

119

Y tế công cộng

 

7720701

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

50

 

Lưu ý: (*) là những tổ hợp môn mới của ngành.
5. Chính sách ưu tiên:
Các thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên đối tượng, khu vực, tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế hiện hành;
- Hội đồng tuyển sinh xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học năm 2018 với chỉ tiêu và tiêu chí cụ thể như sau:
+ Ngành Y đa khoa: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển không quá 20 thí sinh;
+ Các ngành còn lại tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển không quá 10% chỉ tiêu của ngành.
Đối với các ngành đào tạo của Trường Đại học Y Dược, Hội đồng tuyển sinh lấy hết chỉ tiêu tuyển thẳng theo thứ tự ưu tiên:
+ Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành đào tạo của Trường;
+ Đối với thí sinh đạt giải nhất Cuộc thi Khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia được xét tuyển thẳng vào các ngành: Y học cổ truyền, Y học dự phòng.
+ Đối với thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba Cuộc thi Khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia được xét tuyển thẳng vào các ngành: Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y tế công cộng.
6. Một số thông tin cần thiết khác:
- Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học hệ chính quy năm 2018 do Hội đồng tuyển sinh (HĐTS) Đại học Huế quy định, HĐTS quyết định điểm trúng tuyển theo ngành học, không phân biệt tổ hợp môn xét tuyển;
- Đại học Huế không sử dụng kết quả miễn thi môn Ngoại ngữ của kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 để tuyển sinh;
- Điểm trúng tuyển được lấy từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu sau khi đã trừ số chỉ tiêu tuyển thẳng và dự bị đại học được giao về Đại học Huế;
- Điểm tối thiểu để được xét tuyển vào các ngành thuộc các trường đại học thành viên, các khoa trực thuộc và Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị sẽ được HĐTS Đại học Huế công bố sau khi công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2018;
- Các ngành thuộc Khoa Giáo dục Thể chất (khối T), yêu cầu thí sinh có thể hình cân đối; không bị dị hình, dị tật; nam cao 1,65m và nặng 45kg trở lên; nữ cao 1,55m và nặng 40kg trở lên; 
- Các trường tuyển sinh theo nhóm ngành (Trường Đại học Kinh tế, Trường Đại học Nông Lâm): Thí sinh trúng tuyển theo nhóm ngành, sau khi học chung năm thứ nhất, sinh viên được xét vào học một trong những ngành đào tạo thuộc nhóm ngành quy định, căn cứ vào nguyện vọng đã đăng ký trong hồ sơ xét tuyển và kết quả học tập của thí sinh;
- Trong 210 chỉ tiêu ngành Kinh tế có 50 chỉ tiêu đào tạo chuyên ngành Kinh tế và Quản lý du lịch trong khuôn khổ dự án Eramus+, do trường Đại học Kinh tế cấp bằng Đại học Chính quy, học phí theo học phí của chương trình đại trà.

- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp; 
- Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo của Trường Đại học Sư phạm là xếp loại hạnh kiểm của 3 năm học lớp 10, 11 và 12 phải đạt từ loại khá trở lên (căn cứ theo học bạ THPT). Những ngành có quy định môn chính thì môn chính có hệ số 2 và điểm môn chính chưa nhân hệ số phải >=5.0;
- Trong số chỉ tiêu của các ngành Sư phạm Toán học, Sư phạm Tin học, Sư phạm Hóa học và Sư phạm Sinh học, mỗi ngành có 30 chỉ tiêu đào tạo bằng Tiếng Anh. 
- Điều kiện xét tuyển của các ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh thuộc Trường Đại học Ngoại ngữ và Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị là điểm môn Tiếng Anh phải >= 5.0;
- Điểm trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Anh học tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị thấp hơn điểm trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Anh học tại Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế 0,5 điểm và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học hệ chính quy năm 2018 (điểm sàn) của HĐTS Đại học Huế;
- Sinh viên trúng tuyển vào ngành Ngôn ngữ Anh đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị sẽ học ở đây 2 năm đầu, 2 năm cuối học ở Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế;
- Sinh viên trúng tuyển vào ngành Công nghệ thông tin đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị sẽ học ở đây 2 năm đầu, 2 năm cuối học ở Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế;
- Sinh viên trúng tuyển vào ngành Thiết kế đồ họa đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị sẽ học ở đây 2 năm đầu, 3 năm cuối học ở Trường Đại học Nghệ thuật, Đại học Huế;
- Tiêu chí phụ khi xét tuyển vào các ngành đào tạo thuộc Trường Đại học Ngoại ngữ: Nếu nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển, HĐTS sẽ sử dụng điểm môn ưu tiên để xét tuyển nhằm đảm bảo không vượt quá chỉ tiêu quy định;
- Tiêu chí phụ khi xét tuyển vào các ngành đào tạo thuộc Trường Đại học Y Dược: Nếu nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển, HĐTS sẽ sử dụng thứ tự môn ưu tiên để xét tuyển nhằm đảm bảo không vượt quá chỉ tiêu quy định, cụ thể:
+ Ngành Dược học: Thứ tự môn ưu tiên là Toán, tiếp đến là môn Hóa học.
+ Các ngành còn lại: Thứ tự môn ưu tiên là Sinh học, tiếp đến là môn Hóa học.
Xem chi tiết Đề án (136 trang cả bìa) ở file đính kèm ...

File đính kèm:

De_an_tuyen_sinh_2018_cua_DHH.pdf

THÔNG TIN CẦN BIẾT