Thứ ba, 04/08/2020 | 8:30 AM

Thông báo về việc nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển bổ sung đợt 1 theo phương thức xét kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ)

I. Điều kiện xét tuyển

- Các trường đại học thành viên, khoa thuộc Đại học Huế và Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị sử dụng kết quả học tập các môn trong tổ hợp môn xét tuyển ở cấp THPT của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12 để xét tuyển. Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) mỗi môn học của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12. Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải >=18.0 (chưa nhân hệ số và chưa cộng điểm ưu tiên).

- Riêng các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên thì điều kiện xét tuyển là học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên và tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải >= 24.0 (chưa nhân hệ số và chưa cộng điểm ưu tiên).

II. Đăng ký xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển

1. Hồ sơ ĐKXT

Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có:

a) Phiếu ĐKXT theo mẫu của Đại học Huế (thí sinh tải tại địa chỉ: http://tuyensinh.hueuni.edu.vn, file đính kèm thông báo này).

b) Lệ phí xét tuyển: Thí sinh được miễn lệ phí xét tuyển.

2. Thời gian, cách thức và địa điểm nộp hồ sơ ĐKXT

a) Thời gian: Từ ngày 25/7/2020 đến 17g00 ngày 30/8/2020

b) Cách thức nộp hồ sơ ĐKXT: Thí sinh chọn một trong các cách sau

- Đăng ký hồ sơ xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ:  http://dkxt.hueuni.edu.vn

- Nộp hồ sơ ĐKXT trực tiếp tại Ban Đào tạo và Công tác sinh viên Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.

- Nộp hồ sơ ĐKXT bằng chuyển phát nhanh (EMS) qua đường Bưu điện về Ban Đào tạo và Công tác sinh viên Đại học Huế, số 01 Điện Biên Phủ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ đầy đủ các mục theo thông báo này, nộp đúng thời gian quy định và được Ban Đào tạo và Công tác sinh viên Đại học Huế nhận trước ngày Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế họp để quyết định điểm trúng tuyển (đối với thí sinh gửi chuyển phát nhanh qua đường Bưu điện).

3. Công bố kết quả xét tuyển: Dự kiến trước 17h00 ngày 02 tháng 9 năm 2020.

III. Danh mục trường, ngành và chỉ tiêu tuyển sinh:

1. Trường Đại học Luật, Đại học Huế (DHA)

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT

1

Luật

7380101

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

45

20.00

2. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

2

Luật Kinh tế

7380107

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

30

20.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

Tổng

75

 

2. Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế (DHF)

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT

1

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

25

24.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

2

Sư phạm Tiếng Pháp

7140233

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

5

24.00

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

D03

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

D44

3

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

5

24.00

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc

(Môn ưu tiên: Tiếng Trung Quốc, hệ số 1)

D04

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung Quốc

(Môn ưu tiên: Tiếng Trung Quốc, hệ số 1)

D45

4

Việt Nam học

7310630

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

20

18.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

5

Ngôn ngữ Nga

7220202

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

15

18.00

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga

 (Môn ưu tiên: Tiếng Nga, hệ số 1)

D02

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga

(Môn ưu tiên: Tiếng Nga, hệ số 1)

D42

6

Ngôn ngữ Pháp

7220203

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

25

18.00

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

D03

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp

(Môn ưu tiên: Tiếng Pháp, hệ số 1)

D44

7

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

15

24.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

8

Quốc tế học

7310601

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D01

20

18.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D14

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

(Môn ưu tiên: Tiếng Anh, hệ số 1)

D15

 

Tổng

130

 

3. Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế (DHL)

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT

 

I. Nhóm ngành An toàn thực phẩm

40

 

1

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

18.00

2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Sinh học, GDCD

B04

2

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

18.00

2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Sinh học, GDCD

B04

 

II. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật và xây dựng

50

 

3

Kỹ thuật cơ – điện tử

7520114

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

18.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

4. Toán, Vật lí, GDCD

A10

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

18.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

4. Toán, Vật lí, GDCD

A10

5

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

18.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

4. Toán, Vật lí, GDCD

A10

 

III. Nhóm ngành lâm nghiệp và quản lý tài nguyên rừng

50

 

6

Lâm học

7620201

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

18.00

2. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

7

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

18.00

2. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

 

IV. Nhóm ngành Thủy sản

70

 

8

Nuôi trồng thủy sản

7620301

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

18.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

9

Quản lý thủy sản

7620305

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

18.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

10

Bệnh học thủy sản

7620302

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

18.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

 

V. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao

100

 

11

Khoa học cây trồng

7620110

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

18.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

12

Bảo vệ thực vật

7620112

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

18.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

13

Nông học

7620109

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

18.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

14

Nông nghiệp công nghệ cao

7620118

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

18.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

 

VI. Nhóm ngành Phát triển nông thôn

40

 

15

Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)

7620102

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

18.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

4. Ngữ văn, Toán, Địa lí

C04

16

Phát triển nông thôn

7620116

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

 

18.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

4. Ngữ văn, Toán, Địa lí

C04

 

VI. Các ngành khác

120

 

17

Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)

7620105

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

18.00

2. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

18

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

18.00

2. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

19

Quản lý đất đai

7850103

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

18.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

4. Ngữ văn, Địa lí, Toán

C04

20

Sinh học ứng dụng

7420203

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

25

18.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, Ngữ văn

B03

4. Toán, Sinh học, GDCD

B04

21

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

7520503

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

18.00

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Ngữ văn, Toán, Vật lí

C01

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

22

Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn

7620119

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

18.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Ngữ văn, Địa lí, Toán

C04

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Tổng:

470

 

4. Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế (DHS)

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT

1

Giáo dục Tiểu học

7140202

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

50

24.00

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

2

Giáo dục công dân

7140204

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

18

24.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

3

Giáo dục Chính trị

7140205

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

18

24.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

4

Sư phạm Toán học

7140209

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

40

24.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

5

Sư phạm Tin học

7140210

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

36

24.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

6

Sư phạm Vật lí

7140211

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

39

24.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

7

Sư phạm Hóa học

7140212

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

39

24.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

8

Sư phạm Sinh học

7140213

  1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

39

24.00

2. Toán, Sinh học, Địa lí

B02

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

9

Sư phạm Ngữ văn

7140217

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

57

24.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

10

Sư phạm Lịch sử

7140218

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

48

24.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

11

Sư phạm Địa lí

7140219

  1. Toán, Địa lí, GDCD

A09

45

24.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

12

Sư phạm Công nghệ

7140246

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

18

24.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

13

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

18

24.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

14

Giáo dục pháp luật

7140248

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

18

24.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

15

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

18

24.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

16

Hệ thống thông tin

7480104

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

24

18.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

17

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

7140208

  1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

36

24.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

18

Vật lí (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Virginia, Hoa Kỳ)

T140211

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

9

25.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

 

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG ANH

 

 

 

19

Giáo dục tiểu học

7140202TA

  1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

9

24.00

2. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

3. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

20

Sư phạm Toán học

7140209TA

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

5

24.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

21

Sư phạm Tin học

7140210TA

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

9

24.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

22

Sư phạm Vật lý

7140211TA

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

9

24.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

23

Sư phạm Hóa học

7140212TA

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

9

24.00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán,  Hóa học, Tiếng Anh

D07

24

Sư phạm Sinh học

7140213TA

  1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

9

24.00

2. Toán, Sinh học, Địa lí

B02

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

Tổng:

620

 

5. Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế (DHT)

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT

1

Hán - Nôm

7220104

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

10

20.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

2

Triết học

7229001

1. Toán, Lịch sử, GDCD

A08

10

19.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

D66

3

Lịch sử

7229010

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

10

18.50

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

4

Ngôn ngữ học

7229020

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

10

20.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

5

Văn học

7229030

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

15

20.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

6

Toán kinh tế

7310108

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

20.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

7

Quản lý nhà nước

7310205

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

18.50

2. Ngữ văn, Toán, GDCD

C14

3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

8

Xã hội học

7310301

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

10

20.00

2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

9

Đông phương học

7310608

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

20

19.00

2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

10

Báo chí

7320101

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

25

20.00

2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

11

Công nghệ sinh học

7420201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

20

20.00

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Toán, Tiếng Anh, Sinh học

D08

12

Kỹ thuật sinh học

7420202

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

20.00

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Toán, Tiếng Anh, Sinh học

D08

13

Hoá học

7440112

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

19.00

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

14

Khoa học môi trường

7440301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

18.50

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

15

Toán ứng dụng

7460112

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

20.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

16

Quản trị và phân tích dữ liệu

7480107

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

20.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

17

Kỹ thuật phần mềm (chương trình đào tạo theo cơ chế đặc thù)

7480103

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

20.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

18

Công nghệ thông tin

7480201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

20.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

19

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

7510302

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

25

18.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

20

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

19.00

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

21

Kỹ thuật môi trường

7520320

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

20.00

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

22

Kỹ thuật địa chất

7520501

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

18.50

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

23

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

18.50

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

24

Công tác xã hội

7760101

1. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

10

19.50

2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

25

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

10

18.50

2. Toán, Ngữ văn, Địa lí

C04

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

Tổng:

395

 

6. Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT

1

Khoa học dữ liêu và trí tuệ nhân tạo (Hệ Cử nhân, gồm 3 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Phân tích dữ liệu kinh doanh)

7480112

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

20.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

2

Khoa học dữ liêu và trí tuệ nhân tạo (Hệ Kỹ sư, gồm 3 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo và Phân tích dữ liệu kinh doanh)

7480112KS

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

20.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

3

Kỹ thuật điện

7520201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

25

18.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

19.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

Tổng:

70

 

7. Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT

1

Quan hệ Quốc tế

7310206

1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

25

19.50

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

Tổng:

25

 


8. Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT

1

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

  1. Toán, Địa lí, GDCD

A09

21

18.00

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

2

Kỹ thuật xây dựng

7580201

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

21

18.00

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Địa lí, GDCD

A09

4. Toán, Sinh học, GDCD

B04

3

Kỹ thuật điện

7520201

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

21

18.00

  2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

  3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4

Kinh tế xây dựng

7580301

  1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

21

18.00

2. Toán, Địa lí, GDCD

A09

3. Toán, Ngữ văn, GDCD

C14

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

21

19.00

  2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

  3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

12

18.00

  2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

  3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

  4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

7

Quản trị khách sạn

7810201

  1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

6

18.00

  2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

  3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

  4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

Tổng:

123

 

Chi tiết thông báo và mẫu phiếu ĐKXT thí sinh có thể download ở file đính kèm...


File đính kèm:

Thongbaoxettuyenhocba_dot2_2020.pdf
Phieu_ĐKXT_theo_hoc_ba_2020.pdf