Thứ hai, 02/07/2018 | 10:26 AM

Thông báo về việc nhận hồ sơ ĐKXT theo phương thức học bạ năm 2018

     Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế thông báo về việc nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT) dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) hoặc dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT kết hợp với thi tuyển các môn năng khiếu, cụ thể như sau:

     I. Đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT

     1. Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyến

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

1

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

24

2. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

3. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

2

Kỹ thuật xây dựng

7580201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

24

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4. Toán, Vật lí, Ngữ văn

C01

3

Kỹ thuật điện

7520201

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

24

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

4

Kinh tế xây dựng

7580301

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

24

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Vật lí, Ngữ văn

C01

     Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị sử dụng kết quả học tập các môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển ở cấp THPT của năm học lớp 12 để xét tuyển. Điều kiện xét tuyển là điểm trung bình của từng môn học trong tổ hợp môn xét tuyển hoặc điểm trung bình chung của các môn học trong tổ hợp môn xét tuyển phải >= 6.0 (theo thang điểm 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.

     2. Trường Đại học Nông Lâm (DHL)

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyến

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

1

Lâm học

7620201

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

30

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

C13

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

2

Lâm nghiệp đô thị

7620202

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

15

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

C13

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

3

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

30

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

C13

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

4

Nuôi trồng thủy sản

7620301

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

50

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

C13

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

5

Quản lý thủy sản

7620305

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

20

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

C13

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

6

Bệnh học thủy sản

7620302

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

20

2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

C13

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

7

Khoa học cây trồng

7620110

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

40

2. Toán, Sinh học, Địa lí

B02

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

8

Bảo vệ thực vật

7620112

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

30

2. Toán, Sinh học, Địa lí

B02

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

9

Nông học

7620109

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

20

2. Toán, Sinh học, Địa lí

B02

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

10

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

7620113

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

25

2. Toán, Sinh học, Địa lí

B02

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

11

Khoa học đất

7620103

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

15

2. Toán, Sinh học, Địa lí

B02

3. Toán, Sinh học, GDCD

B04

4. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

12

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

14

2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Toán, Vật lí

C01

4. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

13

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

14

2. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

14

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Vật lí, Sinh học

A02

3. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

15

Quản lý đất đai

7850103

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

50

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Toán, Ngữ văn, Địa lí

C04

4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

16

Bất động sản

7340116

1. Toán, Vật lí, Hóa học

A00

15

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Toán, Ngữ văn, Địa lí

C04

4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

17

Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)

7620102

1. Toán, Hóa học, Sinh học

B00

10

2. Toán, Ngữ văn, Địa lí

C04

3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

     Trường Đại học Nông Lâm sử dụng kết quả học tập các môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển ở cấp THPT của năm học lớp 12 để xét tuyển. Điều kiện xét tuyển là điểm trung bình của từng môn học trong tổ hợp môn xét tuyển hoặc điểm trung bình chung của các môn học trong tổ hợp môn xét tuyển phải >= 6.0 (theo thang điểm 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.

     3. Hồ sơ ĐKXT gồm có:

     - Phiếu ĐKXT theo mẫu của Đại học Huế (thí sinh tải tại địa chỉ: http://tuyensinh.hueuni.edu.vn, vào mục “Thông báo về việc nhận hồ sơ ĐKXT theo phương thức học bạ năm 2018”)

     - Lệ phí ĐKXT: 30.000đ/1 nguyện vọng;

     - Một phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

     4. Thời gian và nơi nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển:

     - Thời gian: Từ ngày 02/7/2018 đến 17g00 ngày 25/7/2018.

     - Địa điểm nộp hồ sơ: Thí sinh nộp trực tiếp tại Ban Khảo thí & ĐBCLGD, Đại học Huế, 01 Điện Biên Phủ, Tp Huế hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường Bưu điện (Hội đồng tuyển sinh sẽ căn cứ vào ngày gửi được đóng dấu trên phong bì và hồ sơ được Ban Khảo thí & ĐBCLGD, Đại học Huế nhận trước ngày Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế họp để quyết định điểm trúng tuyển).

     II. Đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT kết hợp với thi tuyển các môn năng khiếu

     1. Trường Đại học Nghệ thuật (DHN)

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu

1

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

H00

5

2

Hội họa

(Gồm các chuyên ngành: Hội họa, Tạo hình đa phưong tiện)

7210103

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

H00

3

3

Điêu khắc

7210105

Ngữ văn, Năng khiếu (Tượng tròn, Phù điêu)

H00

2

4

Thiết kế thời trang

7210404

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

H00

6

5

Thiết kế Đồ họa

(Gồm các chuyên ngành: Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Mỹ thuật đa phương tiện)

7210403

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

H00

15*

6

Thiết kế Nội thất

(Gồm các chuyên ngành: Thiết kế Nội thất, Thiết kế Truyền thống)

7580108

Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trí)

H00

9

     * Trong 15 chỉ tiêu của ngành Thiết kế Đồ họa có 03 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng trị, ký hiệu trường là DHQ.

     - Điểm các môn năng khiếu có hệ số 1.

     - Điều kiện xét tuyển: Điểm mỗi môn năng khiếu phải >= 5.0.

     Trường Đại học Nghệ thuật sử dụng kết quả học tập môn Ngữ văn ở cấp THPT của năm học lớp 12 và kết quả điểm thi các môn năng khiếu do Đại học Huế tổ chức theo quy định hoặc sử dụng kết quả các môn thi năng khiếu do Hội đồng tuyển sinh các trường đại học trên toàn quốc cấp để đăng ký xét tuyển (ngành Điêu khắc là các môn Tượng tròn, Phù điêu; những ngành còn lại là các môn Hình họa, Trang trí hoặc Hình họa, Bố cục). Điều kiện xét tuyển là điểm trung bình môn Ngữ văn năm học lớp 12 phải >= 6.0 (theo thang điểm 10), làm tròn đến 1 chữ số thập phân; riêng đối với ngành Sư phạm Mỹ thuật thí sinh phải có học lực năm lớp 12 xếp loại khá trở lên.

     2. Hồ sơ ĐKXT gồm có:

     - Phiếu ĐKXT theo mẫu của Đại học Huế (thí sinh tải tại địa chỉ: http://tuyensinh.hueuni.edu.vn, vào mục “Thông báo về việc nhận hồ sơ ĐKXT theo phương thức học bạ năm 2018”);

     - Bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu đối với những thí sinh sử dụng kết quả thi năng khiếu do Hội đồng tuyển sinh các trường đại học khác cấp để ĐKXT vào Trường Đại học Nghệ thuật, Đại học Huế (Thí sinh có thể bổ sung sau khi có Giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu).

     - Lệ phí ĐKXT: 30.000đ/1 nguyện vọng;

     - Một phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

     3. Thời gian và nơi nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển:

     - Thời gian: Từ ngày 02/7/2018 đến 17g00 ngày 25/7/2018.

     - Địa điểm nộp hồ sơ: Thí sinh nộp trực tiếp tại Ban Khảo thí & ĐBCLGD, Đại học Huế, 01 Điện Biên Phủ, Tp Huế hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường Bưu điện (Hội đồng tuyển sinh sẽ căn cứ vào ngày gửi được đóng dấu trên phong bì và  hồ sơ được Ban Khảo thí & ĐBCLGD, Đại học Huế nhận trước ngày Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế họp để quyết định điểm trúng tuyển).
     Chi tiết thông báo và mẫu phiếu ĐKXT theo phương thức học bạ thí sinh có thể xem ở các file đính kèm...


File đính kèm:

TB_Xettuyenhocba.pdf
Phieu_ĐKXT_theo_hoc_ba.pdf