Thứ năm, 21/05/2020 | 3:11 PM

Danh mục ngành đào tạo đại học và mức học phí cho từng ngành

Đại học Huế công bố Danh mục ngành đào tạo đại học và mức học phí cho từng ngành của các trường đại học thành viên, khoa trực thuộc và Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị . Phụ huynh và thí sinh quan tâm có thể tra cứu ở bảng bên dưới:

Stt Tên trường/ Mã ngành Tên ngành Học phí / 01 năm
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT    
1 7380101 Luật 9,800,000
2 7380107 Luật kinh tế 9,800,000
  KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT    
3 7140206 Giáo dục thể chất không thu học phí
4 7140208 GD quốc phòng - An ninh chưa xác định
  KHOA DU LỊCH    
5 7310101 Kinh tế 9,800,000
6 7340101 Quản trị kinh doanh 9,800,000
7 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 11,700,000
8 7810201 Quản trị khách sạn 11,700,000
9 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 11,700,000
10 7810101 Du lịch 11,700,000
11 7810102 Du lịch điện tử (đào tạo thí điểm) 11,700,000
12 7810104 Quản trị Du lịch và khách sạn (thí điểm) 11,700,000
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ    
13 7140231 SP Tiếng Anh không thu học phí
14 7140233 SP Tiếng Pháp không thu học phí
15 7140234 SP Tiếng Trung Quốc không thu học phí
16 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 9,800,000
17 7310630 Việt Nam học 9,800,000
18 7220201 Ngôn ngữ Anh 9,800,000
19 7220202 Ngôn ngữ Nga 9,800,000
20 7220203 Ngôn ngữ Pháp 9,800,000
21 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 9,800,000
22 7220209 Ngôn ngữ Nhật 9,800,000
23 7220210 Ngôn ngữ Hàn quốc 9,800,000
24 7310601 Quốc tế học 9,800,000
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ    
25 7310101 Kinh tế 9,800,000
26 7340101 Quản trị kinh doanh 9,800,000
27 7340115 Marketing 9,800,000
28 7340121 Kinh doanh thương mại 9,800,000
29 7340201 Tài chính - Ngân hàng 9,800,000
30 7340301 Kế toán 9,800,000
31 7340302 Kiểm toán 9,800,000
32 7340404 Quản trị nhân lực 9,800,000
33 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 9,800,000
34 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 9,800,000
35 7620115 Kinh tế nông nghiệp 9,800,000
36 7310102 Kinh tế chính trị Không thu học phí
37 7310107 Thống kê kinh tế 9,800,000
38 7340122 Thương mại điện tử 9,800,000
39 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 9,800,000
40 7310106 Kinh tế Quốc tế 9,800,000
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM    
41 7620103 Khoa học đất 11,700,000
42 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 11,700,000
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 11,700,000
44 7540101 Công nghệ thực phẩm 11,700,000
45 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 11,700,000
46 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 11,700,000
47 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 11,700,000
48 7520503 Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ 11,700,000
49 7620102 Khuyến nông 9,800,000
50 7620105 Chăn nuôi 9,800,000
51 7620109 Nông học 9,800,000
52 7620110 Khoa học cây trồng 9,800,000
53 7620112 Bảo vệ thực vật 9,800,000
54 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 11,700,000
55 7620116 Phát triển nông thôn 9,800,000
56 7620201 Lâm học 9,800,000
57 7620202 Lâm nghiệp đô thị 9,800,000
58 7620211 Quản lí tài nguyên rừng 9,800,000
59 7620301 Nuôi trồng thủy sản 9,800,000
60 7620302 Bệnh học thủy sản 9,800,000
61 7620305 Quản lý thủy sản 9,800,000
62 7640101 Thú y 9,800,000
63 7850103 Quản lí đất đai 11,700,000
64 7340116 Bất động sản 11,700,000
65 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 11,700,000
66 7420203 Sinh học ứng dụng 11,700,000
67 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao (thí điểm) 9,800,000
68 7620119 Kinh doanh và Khởi nghiệp nông thôn (thí điểm) 9,800,000
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT    
69 7140222 Sư phạm Mĩ thuật không thu học phí
70 7210103 Hội hoạ 11,700,000
71 7210104 Đồ họa 11,700,000
72 7210105 Điêu khắc 11,700,000
73 7210403 Thiết kế đồ họa 11,700,000
74 7210404 Thiết kế thời trang 11,700,000
75 7580108 Thiết kế nội thất 11,700,000
  PHÂN HIỆU QUẢNG TRỊ    
76 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 11,700,000
77 7520201 Kỹ thuật điện 11,700,000
78 7580201 Kỹ thuật xây dựng 11,700,000
79 7580301 Kinh tế xây dựng 11,700,000
80 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 11,700,000
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM    
81 T140211 Vật lí (đào tạo theo chương trình tiên tiến) 10,000,000
82 7140201 Giáo dục Mầm non không thu học phí
83 7140202 Giáo dục tiểu học không thu học phí
84 7140205 Giáo dục Chính trị không thu học phí
85 7140208 GD quốc phòng - An ninh chưa xác định
86 7140209 SP Toán học không thu học phí
87 7140210 SP Tin học không thu học phí
88 7140211 SP Vật lí không thu học phí
89 7140212 SP Hoá học không thu học phí
90 7140213 SP Sinh học không thu học phí
91 7140214 SP Kĩ thuật công nghiệp không thu học phí
92 7140215 SP Kĩ thuật nông nghiệp không thu học phí
93 7140217 SP Ngữ văn không thu học phí
94 7140218 SP Lịch sử không thu học phí
95 7140219 SP Địa lí không thu học phí
96 7310403 Tâm lí học giáo dục 9,800,000
97 7140221 Sư phạm Âm nhạc không thu học phí
98 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên không thu học phí
99 7480104 Hệ thống thông tin 11,700,000
100 7140248 Giáo dục pháp luật không thu học phí
101 7140204 Giáo dục công dân không thu học phí
102 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý không thu học phí
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC    
103 7220104 Hán - Nôm 9,800,000
104 7310608 Đông phương học 9,800,000
105 7229001 Triết học Không thu học phí
106 7229010 Lịch sử 9,800,000
107 7229020 Ngôn ngữ học 9,800,000
108 7229030 Văn học 9,800,000
109 7310301 Xã hội học 9,800,000
110 7320101 Báo chí 9,800,000
111 7420101 Sinh học 11,700,000
112 7420201 Công nghệ sinh học 11,700,000
113 7440102 Vật lí học 11,700,000
114 7440112 Hoá học 11,700,000
115 7440201 Địa chất học 11,700,000
116 7440217 Địa lí tự nhiên kỹ thuật 11,700,000
117 7440301 Khoa học môi trường 11,700,000
118 7460101 Toán học 11,700,000
119 7460112 Toán ứng dụng 11,700,000
120 7480201 Công nghệ thông tin 11,700,000
121 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông 11,700,000
122 7520501 Kỹ thuật địa chất 11,700,000
123 7580101 Kiến trúc 11,700,000
124 7760101 Công tác xã hội 9,800,000
125 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 9,800,000
126 7310205 Quản lý nhà nước 9,800,000
127 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 9,800,000
128 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 11,700,000
129 7480103 Kỹ thuật phần mềm 11,700,000
130 7310108 Toán kinh tế 11,700,000
131 7420202 Kỹ thuật sinh học 11,700,000
132 7520320 Kỹ thuật môi trường 11,700,000
133 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 11,700,000
134 7480107 Quản trị và phân tích dữ liệu (thí điểm) 11,700,000
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC    
135 7720101 Y khoa 14,300,000
136 7720110 Y học dự phòng 14,300,000
137 7720115 Y học cổ truyền 14,300,000
138 7720701 Y tế công cộng 14,300,000
139 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 14,300,000
140 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 14,300,000
141 7720201 Dược học 14,300,000
142 7720301 Điều dưỡng 14,300,000
143 7720501 Răng - Hàm - Mặt 14,300,000
144 7720302 Hộ sinh 14,300,000
  KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ    
145 7480112 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (thí điểm) 11,700,000
  KHOA QUỐC TẾ    
146 7310206 Quan hệ Quốc tế 33,000,000